Bảng giá vàng Kim Khánh Việt Hùng ngày 05/09/2026

Dưới đây là dữ liệu giá vàng và bạc Kim Khánh Việt Hùng được hệ thống lưu trong ngày 05/09/2026. Bài viết tổng hợp giá mở đầu, giá cuối ngày, mức cao nhất – thấp nhất, chênh lệch mua bán và so sánh với ngày 04/09/2026 dựa hoàn toàn trên các mốc giá thực tế đã ghi nhận.

Tổng quan giá vàng Kim Khánh Việt Hùng ngày 05/09/2026

Sản phẩm ghi nhận14
Tăng so với hôm trước0
Giảm so với hôm trước6
Giữ nguyên8
Sản phẩm đủ đối chiếu14

Trong số 14 sản phẩm có dữ liệu ở cả hai ngày, giá bán cuối ngày ghi nhận 0 sản phẩm tăng, 6 sản phẩm giảm và 8 sản phẩm không đổi. Mức giảm mạnh nhất thuộc về Nữ trang 980, giảm 40,000 đ.

Bảng giá vàng và bạc đầy đủ cuối ngày 05/09/2026

Sản phẩm Nhóm Mua đầu ngày Mua cuối ngày Bán đầu ngày Bán cuối ngày Cao nhất bán Thấp nhất bán Chênh lệch mua – bán So với 04/09/2026
Nữ trang 980 Vàng nữ trang 13,670,000 đ 13,670,000 đ 14,000,000 đ 14,000,000 đ 14,000,000 đ 14,000,000 đ 330,000 đ -40,000 đ
Vàng 41.7 Vàng nữ trang 5,780,000 đ 5,780,000 đ 6,090,000 đ 6,090,000 đ 6,090,000 đ 6,090,000 đ 310,000 đ Không đổi
Vàng 41.7 W (Trắng) Vàng nữ trang 5,920,000 đ 5,920,000 đ 6,260,000 đ 6,260,000 đ 6,260,000 đ 6,260,000 đ 340,000 đ Không đổi
Vàng 999.9 Vàng 14,000,000 đ 14,000,000 đ 14,180,000 đ 14,180,000 đ 14,180,000 đ 14,180,000 đ 180,000 đ -40,000 đ
Vàng công ty 610 Vàng nữ trang 8,450,000 đ 8,450,000 đ 8,820,000 đ 8,820,000 đ 8,820,000 đ 8,820,000 đ 370,000 đ Không đổi
Vàng Nhẫn Khâu 96 Vàng nhẫn 13,310,000 đ 13,310,000 đ 13,470,000 đ 13,470,000 đ 13,470,000 đ 13,470,000 đ 160,000 đ -40,000 đ
Vàng Nhẫn Khâu 97 ( Quảng Nam ) Vàng nhẫn 13,470,000 đ 13,470,000 đ 13,630,000 đ 13,630,000 đ 13,630,000 đ 13,630,000 đ 160,000 đ -40,000 đ
Vàng Nhẫn Khâu 98 Vàng nhẫn 13,660,000 đ 13,660,000 đ 13,820,000 đ 13,820,000 đ 13,820,000 đ 13,820,000 đ 160,000 đ -40,000 đ
Vàng NL Ngoài 999 Vàng 13,860,000 đ 13,860,000 đ Không đổi
Vàng NL Ngoài 9999 Vàng 13,910,000 đ 13,910,000 đ Không đổi
Vàng đúc Vàng 8,590,000 đ 8,590,000 đ 8,960,000 đ 8,960,000 đ 8,960,000 đ 8,960,000 đ 370,000 đ Không đổi
Bạc Miếng Phát Lộc ( 1 Lượng ) Bạc 2,395,000 đ 2,395,000 đ 2,490,000 đ 2,490,000 đ 2,490,000 đ 2,490,000 đ 95,000 đ -40,000 đ
Bạc Thỏi Phát Lộc (1 kilo) Bạc 63,730,000 đ 63,730,000 đ 66,270,000 đ 66,270,000 đ 66,270,000 đ 66,270,000 đ 2,540,000 đ Không đổi
Bạc Trang sức Bạc 130,000 đ 130,000 đ 250,000 đ 250,000 đ 250,000 đ 250,000 đ 120,000 đ Không đổi

Bảng lấy toàn bộ sản phẩm có dữ liệu thật trong ngày 05/09/2026. Plugin không tự điền hoặc tạo giá giả cho những sản phẩm chưa được nguồn công bố.

Biểu đồ so sánh giá cuối ngày 05/09/2026

Giá muaGiá bán

Biểu đồ sử dụng giá ghi nhận cuối cùng của từng sản phẩm trong ngày.

Biểu đồ diễn biến trong ngày 05/09/2026

Ngày 05/09/2026 mỗi sản phẩm mới có một mốc dữ liệu. Vì vậy chưa thể tạo đường biến động theo thời gian; biểu đồ so sánh phía trên vẫn phản ánh đúng mức giá cuối ngày của toàn bộ sản phẩm.

Phân tích từng loại vàng và bạc ngày 05/09/2026

Nữ trang 980

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 13,670,000 đ mua vào và 14,000,000 đ bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức 330,000 đ.

Vàng 41.7

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 5,780,000 đ mua vào và 6,090,000 đ bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức 310,000 đ.

Vàng 41.7 W (Trắng)

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 5,920,000 đ mua vào và 6,260,000 đ bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức 340,000 đ.

Vàng 999.9

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 14,000,000 đ mua vào và 14,180,000 đ bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức 180,000 đ.

Vàng công ty 610

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 8,450,000 đ mua vào và 8,820,000 đ bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức 370,000 đ.

Vàng Nhẫn Khâu 96

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 13,310,000 đ mua vào và 13,470,000 đ bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức 160,000 đ.

Vàng Nhẫn Khâu 97 ( Quảng Nam )

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 13,470,000 đ mua vào và 13,630,000 đ bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức 160,000 đ.

Vàng Nhẫn Khâu 98

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 13,660,000 đ mua vào và 13,820,000 đ bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức 160,000 đ.

Vàng NL Ngoài 999

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 13,860,000 đ mua vào và bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức .

Vàng NL Ngoài 9999

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 13,910,000 đ mua vào và bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức .

Vàng đúc

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 8,590,000 đ mua vào và 8,960,000 đ bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức 370,000 đ.

Bạc Miếng Phát Lộc ( 1 Lượng )

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 2,395,000 đ mua vào và 2,490,000 đ bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức 95,000 đ.

Bạc Thỏi Phát Lộc (1 kilo)

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 63,730,000 đ mua vào và 66,270,000 đ bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức 2,540,000 đ.

Bạc Trang sức

Mức giá cuối ngày được ghi nhận là 130,000 đ mua vào và 250,000 đ bán ra. Chênh lệch mua – bán ở mức 120,000 đ.

So sánh giá ngày 05/09/2026 với ngày 04/09/2026

Sản phẩm Mua 04/09/2026 Mua 05/09/2026 Thay đổi mua Bán 04/09/2026 Bán 05/09/2026 Thay đổi bán
Nữ trang 980 13,710,000 đ 13,670,000 đ -40,000 đ 14,040,000 đ 14,000,000 đ -40,000 đ
Vàng 41.7 5,780,000 đ 5,780,000 đ Không đổi 6,090,000 đ 6,090,000 đ Không đổi
Vàng 41.7 W (Trắng) 5,920,000 đ 5,920,000 đ Không đổi 6,260,000 đ 6,260,000 đ Không đổi
Vàng 999.9 14,040,000 đ 14,000,000 đ -40,000 đ 14,220,000 đ 14,180,000 đ -40,000 đ
Vàng công ty 610 8,450,000 đ 8,450,000 đ Không đổi 8,820,000 đ 8,820,000 đ Không đổi
Vàng Nhẫn Khâu 96 13,350,000 đ 13,310,000 đ -40,000 đ 13,510,000 đ 13,470,000 đ -40,000 đ
Vàng Nhẫn Khâu 97 ( Quảng Nam ) 13,510,000 đ 13,470,000 đ -40,000 đ 13,670,000 đ 13,630,000 đ -40,000 đ
Vàng Nhẫn Khâu 98 13,700,000 đ 13,660,000 đ -40,000 đ 13,860,000 đ 13,820,000 đ -40,000 đ
Vàng NL Ngoài 999 13,900,000 đ 13,860,000 đ -40,000 đ Không đổi
Vàng NL Ngoài 9999 13,950,000 đ 13,910,000 đ -40,000 đ Không đổi
Vàng đúc 8,590,000 đ 8,590,000 đ Không đổi 8,960,000 đ 8,960,000 đ Không đổi
Bạc Miếng Phát Lộc ( 1 Lượng ) 2,435,000 đ 2,395,000 đ -40,000 đ 2,530,000 đ 2,490,000 đ -40,000 đ
Bạc Thỏi Phát Lộc (1 kilo) 63,730,000 đ 63,730,000 đ Không đổi 66,270,000 đ 66,270,000 đ Không đổi
Bạc Trang sức 130,000 đ 130,000 đ Không đổi 250,000 đ 250,000 đ Không đổi

Lưu ý khi tra cứu bảng giá ngày 05/09/2026

Bảng giá trong bài là dữ liệu lưu trữ theo ngày và có thể khác mức giá đang giao dịch hiện tại. Giá mua vào là mức đơn vị kinh doanh thu mua sản phẩm, còn giá bán ra là mức niêm yết khi bán cho khách hàng. Chênh lệch giữa hai mức giá phụ thuộc vào loại vàng, hàm lượng và chính sách tại từng thời điểm.

Dữ liệu trên phản ánh mức giá vàng và bạc Kim Khánh Việt Hùng được hệ thống ghi nhận trong ngày 05/09/2026. Các mức giá được lưu nhằm phục vụ nhu cầu tra cứu và đối chiếu lịch sử.